Friday, 18/10/2019 - 10:41|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Sơn Phú

BIỂU MẪU BA CÔNG KHAI

    PHÒNG GD&ĐT ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚ                                                                          Biểu mẫu 05

                                                                                         (Kèm theo TT : 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 / 12 / 2017

                                                                                                                        của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

 

Đủ

 

 

 Đủ

 

 Đủ

 

 Đủ

 

 Đủ

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

 

 

35 tuần

 

 

35 tuần

 

 

35 tuần

 

 

35 tuần

 

 

35 tuần

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

Đạt y/c

 

 

Đạt y/c

 

 

Đạt y/c

 

 

Đạt y/c

 

 

Đạt y/c

 

 

 

V

 

Kết quả rèn luyện phẩm chất năng lực, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

 

100%

 

100%

 

100%

 

100%

 

100%

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

                                                             Sơn Phú, ngày 15 tháng 9 năm 2018

                                                                               Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                                                                      Hà Thị Thơm

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  PHÒNG GD&ĐT ĐỊNH HÓA                                                            Biểu số 06                                                                           

TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚ                                             (Kèm theo TT : 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 / 12 / 2017

                                                                                                                        của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

năm học 2017-2018

Đơn vị: học sinh

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

391

 (9 HSKT)

77

( 0 HSKT)

76

(0 HSKT)

95

( 4 HSKT)

80

(2 HSKT)

63

(3HSKT)

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

 

100%

 

100%

 

100%

 

100%

 

100%

 

100%

III

Số học sinh chia theo hình thành phẩm chất, năng lực

391

77

76

95

80

63

1

Tốt về phẩm chất: Chăm học chăm làm

188= 48,1

57=14,57

37= 9,46

39= 9,97

33 =8,43

22= 5,62

Tốt về phẩm chất:              Tự tin trách nhiệm

214= 54,7

57=14,57

39= 9,97

47=12,02

40=10,23

31=7,92

Tốt về phẩm chất:         Trung thực Kỷ luật

268= 68,5

60=15,34

53= 13,55

64=16,36

46=11,76

45=11,50

Tốt về phẩm chất:

Đoàn kết yêu thương

299= 76,5

73=18,67

66=16,87

61=15,60

41=10,48

58=14.83

Đạt về phẩm chất:

Chăm học chăm làm

201= 51,4

19 = 4,85

39= 9,97

56=14,32

47=12,02

40=10,23

Đạt về phẩm chất:

Tự tin trách nhiệm

186= 47,6

20= 5,11

37= 9,46

48=12,27

40=10,23

41=10,48

Đạt về phẩm chất:

Trung thực Kỷ luật

123= 31,5

17= 4,34

23= 5,88

31= 7,92

34= 8,69

18= 4,6

Đạt về phẩm chất:

Đoàn kết yêu thương

92= 23,5

4= 1,02

10= 2,55

34= 8,69

39= 9,97

5=1,27

Cần cố gắng về phẩm chất: Chăm học chăm làm

2= 0,5

1= 0,25

0

0

0

1= 0,25

Cần cố gắng về phẩm chất: Tự tin trách nhiệm

1= 0,25

 

 

 

 

1= 0,25

Cần cố gắng về phẩm chất: Trung thực Kỷ luật

0

0

0

0

0

0

Cần cố gắng về phẩm chất: Đoàn kết yêu thương

0

0

0

0

0

0

2

Tốt về năng lực :

Tự phục vụ, tự quản

220= 56,3

57= 14,57

41= 10,48

52= 13,29

41= 10,48

29= 7,41

Tốt về năng lực : Hợp tác

210= 53,7

57= 14,57

39= 9,97

53= 13,55

42= 10,74

19= 4,85

Tốt về năng lực :

Tự học, Giải quyết vấn đề

198= 50,6

57= 14,57

41= 10,48

45= 11,5

36= 9,2

19= 4,85

Đạt về năng lực:

Tự phục vụ, tự quản

170= 43,5

20= 5,11

35= 8,95

43= 10,99

39= 9,97

33= 8,43

Đạt về năng lực Hợp tác

180= 46,0

20= 5,11

37= 9,46

42= 10,74

38= 9,71

43=10,99

Đạt về năng lực

Tự học, Giải quyết vấn đề

191= 48,8

19= 4,85

35= 8,95

50= 12,78

44= 11,25

43=10,99

Cần cố gắng về năng lực

Tự phục vụ, tự quản

1= 0,25

 

 

 

 

1= 0,25

Cần cố gắng về năng lực Hợp tác

1= 0,25

 

 

 

 

1= 0,25

Cần cố gắng về năng lực

Tự học, Giải quyết vấn đề

2= 0,5

1= 0,25

 

 

 

1= 0,25

 

 

 

 

 

IV

 

 

 

 

 

Số học sinh chia kết quả học tập: Hoàn thành môn học

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

391

77

76

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

180= 46,0

50=12,78

36= 9,2

38= 9,71

27= 6,9

29 = 7,41

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

209= 53,45

26= 6,64

40=10,23

57=14,57

53=13,55

33= 8,43

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2= 0,5

1=0,25

 

 

 

1=0,25

2

Toán

391

77

76

95

80

63

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

234= 59,85

63= 16,11

51=13,04

51=13,04

37= 9,46

32= 8,18

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

157= 40,15

14= 3,58

25= 6,39

44=11,25

43= 10,99

31= 7,92

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

3

Khoa  học

143

 

 

 

80

63

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

77= 53,84

 

 

 

45= 31,46

32= 22,37

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

66= 6,15

 

 

 

35= 24,47

31= 21,67

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

143

 

 

 

80

63

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

88= 61,54

 

 

 

53=37,06

35= 24,47

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

55= 38,46

 

 

 

27=18,88

28= 19,58

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

0

 

5

Tiếng Anh

238

 

 

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

92= 38,66

 

 

38=15,96

29=12,18

25=10,5

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

146= 61,34

 

 

57=23,94

51=21,42

38=15,96

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

0

6

Tin học       

238

 

 

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

135= 56,72

 

 

57= 23,94

51=21,42

38=15,96

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

103= 43,28

 

 

44=18,48

29=12,18

30=12,6

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

0

0

0

7

Đạo đức

391

77

76

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

214= 54,72

58=14,83

42=10,74

43=10,99

34= 8,69

37= 9,46

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

177= 45,27

19= 4,85

34= 8,69

52=13,29

46=11,76

26= 6,64

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

8

Tự nhiên và Xã hội

248

77

76

95

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

147= 59,27

59= 23,79

39= 15,72

49=19,75

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

101= 40,72

18= 7,25

37= 14,91

46= 18,54

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

0

 

 

9

Âm nhạc

391

77

76

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

199= 50,9

56= 14,32

41= 10,48

42= 10,74

35= 8,95

29= 6,13

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

192= 49,1

21= 5,37

35= 8,95

53= 13,55

45= 11,5

38= 9,71

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

10

Mĩ thuật

391

77

76

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

185= 47,31

50=12,78

38= 9,71

39= 9,97

32= 8,18

26= 6,64

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

206= 52,69

27= 6,9

38= 9,71

56=14,32

48=12,27

37= 9,46

cb

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

11

Thủ công (Kỹ thuật)

391

77

76

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

237= 60,61

58=14,83

40=10,23

41=10,48

47=12,02

51=13,04

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

154=39,39

19= 4,85

36= 9,2

54=13,81

33= 8,43

12=3,6

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

 

12

Thể dục

391

77

76

95

80

63

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

200=51,35

60=15,34

42=10,74

38= 9,71

34= 8,69

26= 6,64

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

191= 48.85

17= 4,34

34=8,69

57=14,57

46=11,76

37= 9,46

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

     V

Tổng hợp kết quả cuối năm

391

77

76

95

80

63

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

389= 98,48

76=19,43

76=19,43

95= 24,29

80= 20,46

62=15,85

a

Trong đó: Học sinh được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Học sinh được  cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

         

 

                                                                       Sơn Phú, ngày 15 tháng 9 năm 2018

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                        

                                                                                                                         Hà Thị Thơm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                              

      PHÒNG GD-ĐT ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚ                                                                          

                                                                                                     Biểu mẫu số 07                                                                                       (Kèm theo TT : 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 / 12/ 2017                                                                                                                      của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

                                                           THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/16

19,672 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

14

1,68m2/hs

2

Phòng học bán kiên cố

4

1,68m2/hs

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường lẻ

01

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8000

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

810

 

2

Diện tích thư viện (m2)

50

 

3

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

4

Diện tích phòng Giáo dục Nghệ thuật (m2)

45

 

5

Diện tích phòng Ngoại ngữ(m2)

0

 

6

Diện tích phòng Tin học (m2)

45

 

7

Diện tích phòng Thiết bi-Giáo dục (m2)

45

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập(m2)

0

 

9

Diện tích phòng Truyền thống và hoạt động Đội(m2)

45

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16

01bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có

 

 

1.1

Khối lớp 1

4

1/1

1.2

Khối lớp 2

3

1/1

1.3

Khối lớp 3

3

1/1

1.4

Khối lớp 4

3

1/1

1.5

Khối lớp 5

3

1/1

2.

Tổng số thiết bị còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

12

12bộ/253 học sinh

(Khối lớp 3,4,5)

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Thiết bị khác…

03

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

      x

 

  x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

            

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                       Sơn Phú, ngày 15 tháng 9 năm 2018

                                                             Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

                                                                  Hà Thị Thơm

    PHÒNG GD-ĐT ĐỊNH HÓA                                                                              Biểu số 08

          TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN PHÚ

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

 

ThS

 

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

         

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 

32

0

0

13

13

4

2

10

13

4

19

8

0

0

I

Giáo viên

25

0

0

12

13

2

0

8

13

4

17

8

0

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

20

 

 

5

13

2

 

6

11

2

12

8

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

5

 

 

1

 

2

2

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

0

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

6

Thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ người khuyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                     Sơn Phú, ngày 15 tháng 9 năm 2018

                                                                  Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                                                            

 

                                                                                                                    Hà Thị Thơm
 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8
Hôm qua : 27
Tháng 10 : 227
Năm 2019 : 4.400